NGÀY 31/10/2018 (23/09/2018 ÂM LỊCH ) TỐT HAY XẤU? XEM NGÀY TỐT XẤU

  1. nguyenhang Moderator

    Ngày tốt tháng 10 năm 2018
    Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
    Tháng 10 năm 2018Tháng 9 năm 2018 (Mậu Tuất)

    31

    23

    Thứ Tư
    [​IMG]
    Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Tuất
    Giờ: Mậu Tý, Tiết : Sương giáng
    Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo
    Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
    Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
    Lịch vạn niên ngày 31 tháng 10 năm 2018

    Dương Lịch
    Thứ Tư – Ngày 31 – Tháng 10 – Năm 2018
    Âm Lịch
    Ngày 23/9/2018 – Tức ngày : Bính Thân  –   Tháng: Nhâm Tuất  –  Năm: Mậu Tuất
    Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  –  Trực : Khai  –  Lục Diệu : Đại an –  Tiết khí : Sương giáng
    Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Giáp Dần – Nhâm Thân – Nhâm Tuất – Nhâm Thìn
    Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Bính Thìn – Giáp Thìn – Bính Thân – Bính Dần
    Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
    12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai
    Nên làmXuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh
    Kiêng kịChôn cất
    Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Cơ
    Nên làmKhởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi (như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh…)
    Kiêng kịĐóng giường, lót giường, đi thuyền
    Ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại
    Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốtThiên Đức (1)  – Thiên Đức (2)  – Sinh Khí  – Thiên Tài  – Dịch Mã  – Phúc Hậu
    Sao xấuThiên tặc
    Xuất Hành
    Hướng tốt xấuHỉ Thần : Tây Nam – Tài Thần : Chính Đông – Hạc Thần : Tại thiên
    Theo Khổng MinhNgày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    Đại an
    (Giờ Tốt)
    Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    Tốc hỷ
    (Giờ Tốt)
    Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
    Lưu tiên
    (Giờ Xấu)
    Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
    Xích khấu
    (Giờ Xấu)
    Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).
    Tiểu các
    (Giờ Tốt)
    Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
    Tuyết lô
    (Giờ Xấu)
    Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
     

    Bình Luận Bằng Facebook

trang này

Đang tải...