Ngày 28/10/2018 tốt hay xấu? Xem ngày tốt xấu?

  1. nguyenhang Moderator

    Lich Vạn Niên ngày 28 tháng 10 năm 2018

    [​IMG]

    Tháng 10 Năm 2018
    28
    Chủ nhật

    Sự ngắn gọn là linh hồn của trí khôn sắc sảo.
    Shakespeare
    Năm Mậu Tuất
    Tháng Nhâm Tuất
    Ngày Qúy Tỵ
    Giờ Qúy Hợi
    21:25:10 (GMT +7)
    Giờ Hoàng Đạo
    Qúy Sửu (1h-3h)
    Bính Thìn (7h-9h)
    Tháng Chín (T)
    20

    Mậu Ngọ (11h-13h)
    Kỷ Mùi (13h-15h)

    Mệnh ngày:
    Thuỷ - Trường lưu thủy
    (Nước giữa dòng)
    Tiết khí
    Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    Nhâm Tuất (19h-21h)
    Qúy Hợi (21h-23h)
     
    [​IMG]
    Chủ nhật, Ngày 28 Tháng 10 Năm 2018
    [​IMG]
    Âm lịch: Ngày 20 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458420
    Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
     
    0:00Giờ: Nhâm Tí
     
    Ngày Hoàng đạoSao: Minh Đường
    Giờ Hoàng đạoQúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
    Giờ Hắc đạoNhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
    NămMộcBình địa mộc
    Mùa: Mùa thuVượng: Kim
    Khắc: Hỏa
    Quý
    NgàyThuỷTrường lưu thủyNước giữa dòng
    Tuổi xungÐinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
    Tiết khíGiữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    SaoPhòng 
    Ngũ hànhThái dương 
    Động vậtThỏ 
    TrựcNguy- Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
    - Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
    Xuất hành
    Hỷ thầnĐông Nam
    Tài thầnchính Tây
    Kê thần(Lên trời)
    Cát tinhTốtKỵ
    Nguyệt TàiTốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch 
    Cát KhánhTốt mọi việc 
    Âm ĐứcTốt mọi việc 
    Tuế hợpTốt mọi việc 
    Tục ThếTốt mọi việc, nhất là giá thú 
    Minh đườngHoàng Đạo - Tốt mọi việc 
    Sát tinhKỵGhi chú
    Thiên ônKỵ xây dựng 
    Địa TặcXấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành 
    Hoả taiXấu đối với làm nhà, lợp nhà 
    Nhân CáchXấu đối với giá thú, khởi tạo 
    Huyền VũKỵ mai táng 
    Thổ cẩmKỵ xây dựng, an táng 
    Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
    Hà Nội05:5917:20
    TP.Hồ Chí Minh05:4617:28
    Bạch HổHắc đạo
     
    1:00Giờ: Qúy Sửu
    Ngọc ĐườngHoàng đạo
     
    3:00Giờ: Giáp Dần
    Thiên LaoHắc đạo
     
    5:00Giờ: ất Mão
    NGuyên VũHắc đạo
     
    7:00Giờ: Bính Thìn
    Tư MệnhHoàng đạo
     
    9:00Giờ: đinh Tỵ
    Câu TrậnHắc đạo
     
    11:00Giờ: Mậu Ngọ
    Thanh LongHoàng đạo
     
    13:00Giờ: Kỷ Mùi
    Minh ĐườngHoàng đạo
     
    15:00Giờ: Canh Thân
    Thiên HìnhHắc đạo
     
    17:00Giờ: Tân Dậu
    Chu TướcHắc đạo
     
    19:00Giờ: Nhâm Tuất
    Kinh QuỹHoàng đạo
     
    21:00Giờ: Qúy Hợi
    Kim ĐượcHoàng đạo
     
    23:00Giờ: Nhâm Tí
    Bạch HổHắc đạo
     
    Lịch vạn niên 2018, ngày 20 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

    Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

    Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

    Ngày 20 tháng 9, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

    Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

    Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

    Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

    Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 20 tháng 9, năm 2018 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
    Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
    Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)
     

    Bình Luận Bằng Facebook

trang này

Đang tải...