NGÀY 27/10/2018 (19/09 ÂM LỊCH ) LÀ NGÀY TỐT HAY XẤU?

  1. nguyenhang Moderator

    Lich Vạn Niên ngày 27 tháng 10 năm 2018

    [​IMG]

    Tháng 10 Năm 2018
    27
    Thứ bảy

    Đời sống như một mũi tên bởi vậy bạn phải biết cái gì là điểm nhắm, dùng mũi tên như thế nào và rồi bắn nó về phía trước, và hãy để nói đi!
    Henry Van Dyke
    Năm Mậu Tuất
    Tháng Nhâm Tuất
    Ngày Nhâm Thìn
    Giờ Tân Hợi
    21:44:23 (GMT +7)
    Giờ Hoàng Đạo
    Nhâm Dần (3h-5h)
    Giáp Thìn (7h-9h)
    Tháng Chín (T)
    19

    Ất Tỵ (9h-11h)
    Mậu Thân (15h-17h)

    Mệnh ngày:
    Thuỷ - Trường lưu thủy
    (Nước giữa dòng)
    Tiết khí
    Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    Kỷ Dậu (17h-19h)
    Tân Hợi (21h-23h)
     
    [​IMG]
    Thứ bảy, Ngày 27 Tháng 10 Năm 2018
    [​IMG]
    Âm lịch: Ngày 19 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458419
    Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
     
    0:00Giờ: Canh Tí
     
    Ngày Hoàng đạoSao: Thanh Long
    Giờ Hoàng đạoNhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
    Giờ Hắc đạoCanh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
    NămMộcBình địa mộc
    Mùa: Mùa thuVượng: Kim
    Khắc: Hỏa
    Quý
    NgàyThuỷTrường lưu thủyNước giữa dòng
    Tuổi xungBính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
    Tiết khíGiữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    SaoĐê 
    Ngũ hànhThổ 
    Động vậtLạc 
    TrựcPhá- Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
    - Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
    Xuất hành
    Hỷ thầnchính Nam
    Tài thầnchính Tây
    Kê thầnTây Bắc
    Cát tinhTốtKỵ
    Nguyệt KhôngTốt cho việc làm nhà, làm gường 
    Giải thầnTốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu) 
    Ích HậuTốt mọi việc, nhất là giá thú 
    Mẫu ThươngTốt về cầu tài lộc, khai trương 
    Thanh LongHoàng Đạo - Tốt mọi việc 
    Sát tinhKỵGhi chú
    Lục Bất thànhXấu đối với xây dựng 
    Vãng vong (Thổ kỵ)Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ 
    Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
    Hà Nội05:5917:21
    TP.Hồ Chí Minh05:4617:28
    Thiên LaoHắc đạo
     
    1:00Giờ: Tân Sửu
    NGuyên VũHắc đạo
     
    3:00Giờ: Nhâm Dần
    Tư MệnhHoàng đạo
     
    5:00Giờ: Qúy Mão
    Câu TrậnHắc đạo
     
    7:00Giờ: Giáp Thìn
    Thanh LongHoàng đạo
     
    9:00Giờ: ất Tỵ
    Minh ĐườngHoàng đạo
     
    11:00Giờ: Bính Ngọ
    Thiên HìnhHắc đạo
     
    13:00Giờ: đinh Mùi
    Chu TướcHắc đạo
     
    15:00Giờ: Mậu Thân
    Kinh QuỹHoàng đạo
     
    17:00Giờ: Kỷ Dậu
    Kim ĐượcHoàng đạo
     
    19:00Giờ: Canh Tuất
    Bạch HổHắc đạo
     
    21:00Giờ: Tân Hợi
    Ngọc ĐườngHoàng đạo
     
    23:00Giờ: Canh Tí
    Thiên LaoHắc đạo
     
    Lịch vạn niên 2018, ngày 19 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

    Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

    Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

    Ngày 19 tháng 9, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi

    Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

    Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

    Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

    Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 19 tháng 9, năm 2018 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
    Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
    Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)
     

    Bình Luận Bằng Facebook

trang này

Đang tải...