Ngày 18/10/2018 tốt hay xấu? xem ngày tốt xấu

  1. Admin Administrator

    Ngày 18/10/2018 tốt hay xấu? xem ngày tốt xấu, đưa ra nhận định trước khi làm việc gì đó vào Ngày 18/10/2018 tốt hay xấu? xem ngày tốt xấu
    [​IMG]



    Năm Mậu Tuất
    Tháng Nhâm Tuất
    Ngày Qúy Mùi
    Giờ Nhâm Tuất
    19:09:48 (GMT +7)
    Giờ Hoàng Đạo
    Giáp Dần (3h-5h)
    Ất Mão (5h-7h)
    Tháng Chín (T)
    10

    Đinh Tỵ (9h-11h)
    Canh Thân (15h-17h)

    Mệnh ngày:
    Mộc - Dương liễu mộc
    (Gỗ dương liễu)
    Tiết khí
    Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
    Nhâm Tuất (19h-21h)
    Qúy Hợi (21h-23h)
     
    [​IMG]
    Thứ năm, Ngày 18 Tháng 10 Năm 2018
    [​IMG]
    Âm lịch: Ngày 10 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458410
    Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
     
    0:00Giờ: Nhâm Tí
     
    Ngày Hắc đạoSao: Chu Tước
    Giờ Hoàng đạoGiáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
    Giờ Hắc đạoNhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
    NămMộcBình địa mộc
    Mùa: Mùa thuVượng: Kim
    Khắc: Hỏa
    Quý
    NgàyMộcDương liễu mộcGỗ dương liễu
    Tuổi xungẤt Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
    Tiết khíGiữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
    SaoTỉnh 
    Ngũ hànhMộc 
    Động vậtHươu bướu 
    TrựcThu- Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
    - Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
    Xuất hành
    Hỷ thầnĐông Nam
    Tài thầnchính Tây
    Kê thầnTây Bắc
    Cát tinhTốtKỵ
    U Vi tinhTốt mọi việc 
    Đại Hồng SaTốt mọi việc 
    Sát tinhKỵGhi chú
    Địa pháKỵ xây dựng 
    Hoang vuXấu mọi việc 
    Băng tiêu ngoạ hãmXấu mọi việc 
    Hà khôiKỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc 
    Chu tước hắc đạoKỵ nhập trạch, khai trương 
    Nguyệt HìnhXấu mọi việc 
    Ngũ hưKỵ khởi tạo, giá thú, an táng 
    Tứ thời cô quảKỵ giá thú 
    Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
    Hà Nội05:5517:27
    TP.Hồ Chí Minh05:4417:32
    Thiên HìnhHắc đạo
     
    1:00Giờ: Qúy Sửu
    Chu TướcHắc đạo
     
    3:00Giờ: Giáp Dần
    Kinh QuỹHoàng đạo
     
    5:00Giờ: ất Mão
    Kim ĐượcHoàng đạo
     
    7:00Giờ: Bính Thìn
    Bạch HổHắc đạo
     
    9:00Giờ: đinh Tỵ
    Ngọc ĐườngHoàng đạo
     
    11:00Giờ: Mậu Ngọ
    Thiên LaoHắc đạo
     
    13:00Giờ: Kỷ Mùi
    NGuyên VũHắc đạo
     
    15:00Giờ: Canh Thân
    Tư MệnhHoàng đạo
     
    17:00Giờ: Tân Dậu
    Câu TrậnHắc đạo
     
    19:00Giờ: Nhâm Tuất
    Thanh LongHoàng đạo
     
    21:00Giờ: Qúy Hợi
    Minh ĐườngHoàng đạo
     
    23:00Giờ: Nhâm Tí
    Thiên HìnhHắc đạo
     
    Lịch vạn niên 2018, ngày 10 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

    Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

    Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

    Ngày 10 tháng 9, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

    Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

    Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

    Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

    Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 9, năm 2018 là Trực Thu: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc. Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
    Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
    Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)
     

    Bình Luận Bằng Facebook

trang này

Đang tải...