NGÀY 08/11/2018 (02/10/2018 ÂL ) TỐT HAY XẤU? XEM NGÀY TỐT XẤU

  1. nguyenhang Moderator

    Xem ngày 08 tháng 11 năm 2018 dương lịch. Bạn có thể xem giờ hoàng đạo, hắc đạo trong ngày, giờ xuất hành, việc nên làm nên tránh trong ngày, cung cấp thông tin đầy đủ cho bạn một ngày tốt lành nhất.




    LỊCH VẠN NIÊN
    Lịch DươngXem lịch hôm nayLịch Âm
    Tháng 11 năm 2018Tháng 10 (Đủ) năm Mậu Tuất


    08


    02


    THỨ NĂM

    Ngày:Giáp Thìn, Tháng:Quý Hợi

    Giờ đầu ngày:Giáp Tí, Tiết khí:Lập đông

    Là ngày:Hoàng Đạo [Tư Mệnh], Trực:Phá


    Các bước xem ngày tốt cơ bản





    Giờ Hoàng Đạo ngày 02 tháng 10 năm 2018 dương lịch


    Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
    Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)



    Giờ Hắc Đạo ngày 02 tháng 10 năm 2018 dương lịch


    Tí (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
    Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
     



    ☼ Giờ mặt trời:









    • Mặt trời mọc: 05:21



    • Mặt trời lặn: 18:26



    • Đứng bóng lúc: 11:05



    • Độ dài ban ngày: 13:5

    ☽ Giờ mặt trăng:









    • Giờ mọc: 18:50



    • Giờ lặn: 04:58



    • Đối xứng lúc: 23:54



    • Độ dài ban đêm: 10:8

    ☞ Hướng xuất hành:









    • Tài thần: Đông Nam



    • Hỷ thần: Đông Bắc



    • Hạc thần: Tại thiên

    ⚥ Hợp - Xung:









    • Tam hợp: Thân, Tý



    • Lục hợp: Dậu



    • Tương Hình: Thìn



    • Tương Hại: Mão



    • Tương Xung: Tuất

    ❖ Tuổi bị xung khắc:









    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn



    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu




    ✧ Trực:phá(破)- Nhật nguyệt tương xung; viết đại hao; đấu bính tương xung tương hướng tất phá hoại; là ngày đại sự bất nghi






    • Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh


    • Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
    ☆ Nhị thập Bát tú - Sao:Bích(壁)






    • Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.


    • Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng kỵ.


    • Ngoại lệ: Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ, thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
    ☆ Theo Ngọc Hạp Thông Thư
     
    SAO TỐT (CÁT TINH)SAO XẤU (HUNG TINH)






    • Nguyệt đức:Tốt mọi việc;


    • Thiên quan:Tốt mọi việc;


    • Tuế hợp:Tốt mọi việc;


    • Giải thần:Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu);


    • Hoàng ân:Tốt mọi việc;


    • Thiên xá:Tốt cho việc tế tự giải oan, trừ được các sao xấu. Chỉ kiêng kỵ động thổ (gặp sinh khí không kỵ). Nếu gặp ngày Trực Khai = rất tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí;






    • Địa tặc:Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;


    • Tội chí:Xấu với tế tự, kiện cáo;
     

    Bình Luận Bằng Facebook

trang này

Đang tải...