NGÀY 07/11/2018 (01/10/2018 ÂL ) TỐT HAY XẤU? XEM NGÀY TỐT XẤU

  1. nguyenhang Moderator

    Lich Vạn Niên ngày 7 tháng 11 năm 2018

    [​IMG]
    Thứ tư,  Ngày 07 Tháng 11 Năm 2018

    Kỷ niệm Cách mạng Tháng Mười Nga (7/11/1917)
    Việc học như đi thuyền trên dòng nước ngược.Không tiến ắt sẽ lùi

    Năm Mậu Tuất
    Tháng Qúy Hợi
    Ngày Qúy Mão
    Giờ Nhâm Tuất
    20:53:40 (GMT +7)
    Giờ Hoàng Đạo
    Nhâm Tí (23h-1h)
    Giáp Dần (3h-5h)
    Tháng Mười (Đ)
    1

    Ất Mão (5h-7h)
    Mậu Ngọ (11h-13h)

    Mệnh ngày:
    Kim - Kim bạc kim
    (Bạch kim)
    Tiết khí
    Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    Kỷ Mùi (13h-15h)
    Tân Dậu (17h-19h)

     
    [​IMG]
    Thứ tư, Ngày 7 Tháng 11 Năm 2018
    [​IMG]
    Âm lịch: Ngày 1 Tháng 10 Năm 2018 Ngày Julius: 2458430
    Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Mão, tháng Qúy Hợi, năm Mậu Tuất
     
    0:00Giờ: Nhâm Tí
     
    Ngày Hắc đạoSao: NGuyên Vũ
    Giờ Hoàng đạoNhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
    Giờ Hắc đạoQúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
    NămMộcBình địa mộc
    Mùa: Mùa đôngVượng: Thủy
    Khắc: Thổ
    Mạnh
    NgàyKimKim bạc kimBạch kim
    Tuổi xungTân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
    Tiết khíLập đông (Bắt đầu mùa đông)
    SaoBích 
    Ngũ hànhThủy 
    Động vậtDu 
    TrựcĐịnh- Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
    - Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
    Xuất hành
    Hỷ thầnĐông Nam
    Tài thầnchính Tây
    Kê thần(Lên trời)
    Cát tinhTốtKỵ
    Thiên QuýTốt mọi việc 
    Âm ĐứcTốt mọi việc 
    Mãn đức tinhTốt mọi việc 
    Tam HợpTốt mọi việc 
    Dân nhật, thời đứcTốt mọi việc 
    Sát tinhKỵGhi chú
    Thiên hoả, Thiên ngụcXấu mọi việc Xấu về lợp nhà 
    Đại HaoXấu mọi việc 
    Nhân CáchXấu đối với giá thú, khởi tạo 
    Huyền VũKỵ mai táng 
    Âm thácKỵ xuất hành, giá thú, an táng 
    Dương thácKỵ xuất hành, giá thú, an táng 
    Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
    Hà Nội06:0417:15
    TP.Hồ Chí Minh05:4817:25
    Tư MệnhHoàng đạo
     
    1:00Giờ: Qúy Sửu
    Câu TrậnHắc đạo
     
    3:00Giờ: Giáp Dần
    Thanh LongHoàng đạo
     
    5:00Giờ: ất Mão
    Minh ĐườngHoàng đạo
     
    7:00Giờ: Bính Thìn
    Thiên HìnhHắc đạo
     
    9:00Giờ: đinh Tỵ
    Chu TướcHắc đạo
     
    11:00Giờ: Mậu Ngọ
    Kinh QuỹHoàng đạo
     
    13:00Giờ: Kỷ Mùi
    Kim ĐượcHoàng đạo
     
    15:00Giờ: Canh Thân
    Bạch HổHắc đạo
     
    17:00Giờ: Tân Dậu
    Ngọc ĐườngHoàng đạo
     
    19:00Giờ: Nhâm Tuất
    Thiên LaoHắc đạo
     
    21:00Giờ: Qúy Hợi
    NGuyên VũHắc đạo
     
    23:00Giờ: Nhâm Tí
    Tư MệnhHoàng đạo
     
    Lịch vạn niên 2018, ngày 1 tháng 10, năm 2018 - Âm lịch

    Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

    Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

    Ngày 1 tháng 10, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu

    Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

    Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

    Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

    Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 1 tháng 10, năm 2018 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
    Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
    Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)
     

    Bình Luận Bằng Facebook

trang này

Đang tải...