NGÀY 06/11/2018 (29/09/2018 ÂL ) TỐT HAY XẤU? XEM NGÀY TỐT XẤU

  1. nguyenhang Moderator

    Lich Vạn Niên ngày 6 tháng 11 năm 2018

    [​IMG]

    Thứ ba, Ngày 6 Tháng 11 Năm 2018
    Ta không nhìn giá trị món quà mà là tấm lòng người tặng quà.
    De Navarre
    Năm Mậu Tuất
    Tháng Nhâm Tuất
    Ngày Nhâm Dần
    Giờ Tân Hợi
    21:19:04 (GMT +7)
    Giờ Hoàng Đạo
    Canh Tí (23h-1h)
    Tân Sửu (1h-3h)
    Tháng Chín (T)
    29

    Giáp Thìn (7h-9h)
    Ất Tỵ (9h-11h)

    Mệnh ngày:
    Kim - Kim bạc kim
    (Bạch kim)
    Tiết khí
    Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    Đinh Mùi (13h-15h)

    Canh Tuất (19h-21h)
     
    [​IMG]
    Thứ ba, Ngày 6 Tháng 11 Năm 2018
    [​IMG]
    Âm lịch: Ngày 29 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458429
    Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
     
    0:00Giờ: Canh Tí
     
    Ngày Bình thườngSao: Tư Mệnh
    Giờ Hoàng đạoCanh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
    Giờ Hắc đạoNhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
    NămMộcBình địa mộc
    Mùa: Mùa đôngVượng: Thủy
    Khắc: Thổ
    Mạnh
    NgàyKimKim bạc kimBạch kim
    Tuổi xungCanh Thân, Bính Thân, Bính Dần
    Tiết khíGiữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    SaoThất 
    Ngũ hànhHỏa 
    Động vậtLợn 
    TrựcĐịnh- Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
    - Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
    Xuất hành
    Hỷ thầnchính Nam
    Tài thầnchính Tây
    Kê thần(Lên trời)
    Cát tinhTốtKỵ
    Thiên QuanTốt mọi việc 
    Nguyệt KhôngTốt cho việc làm nhà, làm gường 
    Tam HợpTốt mọi việc 
    Sát tinhKỵGhi chú
    Đại HaoXấu mọi việc 
    Thụ tửXấu mọi việctrừ săn bắn tốt
    Nguyệt Yếm đại hoạXấu đối với xuất hành, giá thú 
    Cửu khôngKỵ xuất hành, cầu tài, khai trương 
    Lôi côngXấu với xây dựng nhà cửa 
    Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
    Hà Nội06:0417:16
    TP.Hồ Chí Minh05:4817:25
    Thanh LongHoàng đạo
     
    1:00Giờ: Tân Sửu
    Minh ĐườngHoàng đạo
     
    3:00Giờ: Nhâm Dần
    Thiên HìnhHắc đạo
     
    5:00Giờ: Qúy Mão
    Chu TướcHắc đạo
     
    7:00Giờ: Giáp Thìn
    Kinh QuỹHoàng đạo
     
    9:00Giờ: ất Tỵ
    Kim ĐượcHoàng đạo
     
    11:00Giờ: Bính Ngọ
    Bạch HổHắc đạo
     
    13:00Giờ: đinh Mùi
    Ngọc ĐườngHoàng đạo
     
    15:00Giờ: Mậu Thân
    Thiên LaoHắc đạo
     
    17:00Giờ: Kỷ Dậu
    NGuyên VũHắc đạo
     
    19:00Giờ: Canh Tuất
    Tư MệnhHoàng đạo
     
    21:00Giờ: Tân Hợi
    Câu TrậnHắc đạo
     
    23:00Giờ: Canh Tí
    Thanh LongHoàng đạo
     
    Lịch vạn niên 2018, ngày 29 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

    Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

    Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

    Ngày 29 tháng 9, năm 2018 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất

    Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

    Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

    Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

    Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 29 tháng 9, năm 2018 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
    Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
    Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)
     

    Bình Luận Bằng Facebook

trang này

Đang tải...