NGÀY 04/11/2018 (27/09/2018 ÂL ) TỐT HAY XẤU? XEM NGÀY GIỜ ĐẸP TỐT NHẤT

  1. nguyenhang Moderator

    Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 11 năm 2018

    [​IMG]



    Chủ nhật , Ngày 4 Tháng 11 Năm 2018
    Chỉ có một thứ ái tình mà thôi, nhưng nó có hàng nghìn bản sao khác nhaụ

    La Rochefoucauld
    Năm Mậu Tuất
    Tháng Nhâm Tuất
    Ngày Canh Tí
    Giờ Bính Tuất
    20:28:40 (GMT +7)
    Giờ Hoàng Đạo
    Bính Tí (23h-1h)
    Đinh Sửu (1h-3h)
    Tháng Chín (T)
    27

    Kỷ Mão (5h-7h)
    Nhâm Ngọ (11h-13h)

    Mệnh ngày:
    Thổ - Bích thượng thổ
    (Ðất trên vách)
    Tiết khí
    Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    Giáp Thân (15h-17h)
    Ất Dậu (17h-19h)


    [​IMG]
    Chủ nhật, Ngày 4 Tháng 11 Năm 2018
    [​IMG]
    Âm lịch: Ngày 27 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458427
    Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Tí, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
    0:00Giờ: Bính Tí
     
    Ngày Bình thườngSao: Thiên Lao
    Giờ Hoàng đạoBính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
    Giờ Hắc đạoMậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
    NămMộcBình địa mộc
    Mùa: Mùa đôngVượng: Thủy
    Khắc: Thổ
    Mạnh
    NgàyThổBích thượng thổÐất trên vách
    Tuổi xungNhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
    Tiết khíGiữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    Sao
    Ngũ hànhThái dương
    Động vậtChuột
    TrựcMãn- Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
    - Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
    Xuất hành
    Hỷ thầnTây Bắc
    Tài thầnTây Nam
    Kê thần(Lên trời)
    Cát tinhTốtKỵ
    Thiên phúTốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
    Thiên QuýTốt mọi việc
    Nguyệt ÂnTốt mọi việc
    Minh tinhTốt mọi việc
    Lộc khốTốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
    Phổ hộTốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
    Dân nhật, thời đứcTốt mọi việc
    Sát tinhKỵGhi chú
    Thiên hoả, Thiên ngụcXấu mọi việc Xấu về lợp nhà
    Thổ ôn (thiên cẩu)Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
    Hoàng SaXấu đối với xuất hành
    Phi Ma sát (Tai sát)Kỵ giá thú nhập trạch
    Ngũ QuỹKỵ xuất hành
    Quả túXấu với giá thú
    Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
    Hà Nội06:0317:17
    TP.Hồ Chí Minh05:4717:25
    Kinh QuỹHoàng đạo
    1:00Giờ: đinh Sửu
    Kim ĐượcHoàng đạo
    3:00Giờ: Mậu Dần
    Bạch HổHắc đạo
    5:00Giờ: Kỷ Mão
    Ngọc ĐườngHoàng đạo
    7:00Giờ: Canh Thìn
    Thiên LaoHắc đạo
    9:00Giờ: Tân Tỵ
    NGuyên VũHắc đạo
    11:00Giờ: Nhâm Ngọ
    Tư MệnhHoàng đạo
    13:00Giờ: Qúy Mùi
    Câu TrậnHắc đạo
    15:00Giờ: Giáp Thân
    Thanh LongHoàng đạo
    17:00Giờ: ất Dậu
    Minh ĐườngHoàng đạo
    19:00Giờ: Bính Tuất
    Thiên HìnhHắc đạo
    21:00Giờ: đinh Hợi
    Chu TướcHắc đạo
    23:00Giờ: Bính Tí
    Kinh QuỹHoàng đạo
    Lịch vạn niên 2018, ngày 27 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

    Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

    Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

    Ngày 27 tháng 9, năm 2018 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu

    Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

    Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

    Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

    Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 27 tháng 9, năm 2018 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
    Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
    Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)
     

    Bình Luận Bằng Facebook

trang này

Đang tải...