NGÀY 01/11/2018 (24/09/2018 ÂL ) TỐT HAY XẤU? XEM NGÀY TỐT XẤU

  1. nguyenhang Moderator

    Lich Vạn Niên ngày 1 tháng 11 năm 2018

    [​IMG]

    Thứ 5 Ngày 1 Tháng 11 Năm 2018
    Không thế nói mình yêu một cách đích thực nếu không yêu đến cả những khuyết điểm ở người mình yêu.
    ~Calderon Dela Barca~
    Năm Mậu Tuất
    Tháng Nhâm Tuất
    Ngày đinh Dậu
    Giờ Mậu Thân
    16:45:36 (GMT +7)
    Giờ Hoàng Đạo
    Canh Tí (23h-1h)
    Nhâm Dần (3h-5h)
    Tháng Chín (T)
    24

    Qúy Mão (5h-7h)
    Bính Ngọ (11h-13h)

    Mệnh ngày:
    Hoả - Sơn hạ hỏa
    (Lửa chân núi)
    Tiết khí
    Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    Đinh Mùi (13h-15h)
    Kỷ Dậu (17h-19h)

     
    [​IMG]
    Thứ năm, Ngày 1 Tháng 11 Năm 2018
    [​IMG]
    Âm lịch: Ngày 24 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458424
    Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
     
    0:00Giờ: Canh Tí
     
    Ngày Hoàng đạoSao: Kim Được
    Giờ Hoàng đạoCanh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
    Giờ Hắc đạoTân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
    NămMộcBình địa mộc
    Mùa: Mùa đôngVượng: Thủy
    Khắc: Thổ
    Mạnh
    NgàyHoảSơn hạ hỏaLửa chân núi
    Tuổi xungẤt Mão, Qúy Mão, Qúy Tỵ, Qúy Hợi
    Tiết khíGiữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
    SaoĐẩu 
    Ngũ hànhMộc 
    Động vậtGiải 
    TrựcBế- Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
    - Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
    Xuất hành
    Hỷ thầnchính Nam
    Tài thầnchính Đông
    Kê thần(Lên trời)
    Cát tinhTốtKỵ
    Địa tàiTốt cho việc cầu tài lộc, khai trương 
    Kim đườngHoàng Đạo - Tốt mọi việc 
    Sát tinhKỵGhi chú
    Thiên LạiXấu mọi việc 
    Nguyệt Hoả(Độc Hoả)Xấu đối với lợp nhà, làm bếp 
    Nguyệt Kiến chuyển sátKỵ động thổ 
    Thiên địa chính chuyểnKỵ động thổ 
    Phủ đầu dátKỵ khởi tạo 
    Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
    Hà Nội06:0117:18
    TP.Hồ Chí Minh05:4717:26
    Tư MệnhHoàng đạo
     
    1:00Giờ: Tân Sửu
    Câu TrậnHắc đạo
     
    3:00Giờ: Nhâm Dần
    Thanh LongHoàng đạo
     
    5:00Giờ: Qúy Mão
    Minh ĐườngHoàng đạo
     
    7:00Giờ: Giáp Thìn
    Thiên HìnhHắc đạo
     
    9:00Giờ: ất Tỵ
    Chu TướcHắc đạo
     
    11:00Giờ: Bính Ngọ
    Kinh QuỹHoàng đạo
     
    13:00Giờ: đinh Mùi
    Kim ĐượcHoàng đạo
     
    15:00Giờ: Mậu Thân
    Bạch HổHắc đạo
     
    17:00Giờ: Kỷ Dậu
    Ngọc ĐườngHoàng đạo
     
    19:00Giờ: Canh Tuất
    Thiên LaoHắc đạo
     
    21:00Giờ: Tân Hợi
    NGuyên VũHắc đạo
     
    23:00Giờ: Canh Tí
    Tư MệnhHoàng đạo
     
    Lịch vạn niên 2018, ngày 24 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

    Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

    Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

    Ngày 24 tháng 9, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu

    Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Mão, Qúy Mão, Qúy Tỵ, Qúy Hợi

    Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

    Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

    Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 24 tháng 9, năm 2018 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
    Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
    Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)
     

    Bình Luận Bằng Facebook

trang này

Đang tải...